Hình nền cho polygamy
BeDict Logo

polygamy

/pəˈlɪɡəmi/

Định nghĩa

noun

Đa thê, chế độ đa thê.

Ví dụ :

Có những quốc gia nào mà cả đàn ông và phụ nữ đều được phép có nhiều vợ hoặc nhiều chồng theo luật không?
noun

Đa thê, chế độ đa thê, tục đa thê.

Ví dụ :

Một con ong chúa thực chất chỉ giao phối với nhiều bạn tình trong một ngày duy nhất, trong khi đối với một con đực đầu đàn, việc bảo vệ hậu cung của nó là bản chất cốt lõi của cả địa vị và chế độ đa thê của nó.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học đã nghiên cứu hiện tượng đa thê hoa của cây đó, nhận thấy nó vừa có hoa lưỡng tính hoàn chỉnh, vừa có cả hoa đực và hoa cái riêng biệt.
noun

Ví dụ :

Ở một số nền văn hóa, chế độ đa thê, cụ thể là việc có nhiều vợ, là một phong tục truyền thống, mặc dù nó có thể không được pháp luật công nhận ở tất cả các quốc gia.