verb🔗ShareDắt gái, môi giới mại dâm. To act as a pimp."He was accused of poncing girls outside the nightclub, taking a cut of their earnings. "Anh ta bị tố cáo là dắt gái (môi giới mại dâm) bên ngoài hộp đêm và ăn chặn tiền của họ.actionhumansexsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTống khứ, rao bán. Hence, to try to get rid of or proactively sell something."The used car salesman was poncing a warranty on top of the already expensive price, hoping to make even more money. "Gã bán xe cũ đang cố tống khứ thêm gói bảo hành vào cái giá đã đắt đỏ, hy vọng kiếm thêm được nhiều tiền hơn.businesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiệu bộ, làm bộ làm tịch. To behave in a posh or effeminate manner."He was always poncing around in fancy clothes, even when we were just going to the park. "Lúc nào anh ta cũng điệu bộ, ăn mặc bảnh bao dù chỉ là đi dạo công viên thôi.stylecharacterhumanattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXài chùa, mượn không trả. To borrow (something) from somebody without returning it.""He's always poncing pens from me and never giving them back." "Hắn toàn xài chùa bút của tôi, mượn xong chẳng bao giờ trả.actionbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc