Hình nền cho preemptive
BeDict Logo

preemptive

/pɹiːˈɛmp.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Đi trước, đón đầu, ngăn chặn trước.

Ví dụ :

Lời cảnh báo đi trước của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới đã giúp học sinh chuẩn bị tốt hơn.
adjective

Chủ động ngăn ngừa, đón đầu, đi trước một bước.

Ví dụ :

Để tránh mọi xung đột, giáo viên đã chủ động đi trước một bước bằng cách giao bài tập nhóm đòi hỏi sự hợp tác.