Hình nền cho preemption
BeDict Logo

preemption

/priːˈɛmpʃən/

Định nghĩa

noun

Quyền ưu tiên mua, sự mua trước.

Ví dụ :

Công ty đã cho nhân viên quyền ưu tiên mua cổ phiếu mới trước khi chúng được bán ra thị trường chứng khoán cho công chúng.
noun

Sự chiếm quyền ưu tiên, sự truất quyền, sự cắt ngang.

Ví dụ :

Trò chơi đuổi bắt đột ngột bị cắt ngang khi tiếng chuông reo lên, báo hiệu giờ ra chơi kết thúc.
noun

Quyền ưu tiên, sự phủ quyết trước, sự chiếm trước.

Ví dụ :

Luật liên bang quy định nhãn thực phẩm phải liệt kê các chất gây dị ứng, nghĩa là bất kỳ luật tiểu bang nào yêu cầu ghi nhãn khác đi đều có thể bị luật liên bang vô hiệu hóa/phủ quyết do quyền ưu tiên của luật liên bang.