

preemption
/priːˈɛmpʃən/
noun

noun

noun
Sự chiếm quyền ưu tiên, sự truất quyền, sự cắt ngang.

noun
Quyền ưu tiên, sự phủ quyết trước, sự chiếm trước.
Luật liên bang quy định nhãn thực phẩm phải liệt kê các chất gây dị ứng, nghĩa là bất kỳ luật tiểu bang nào yêu cầu ghi nhãn khác đi đều có thể bị luật liên bang vô hiệu hóa/phủ quyết do quyền ưu tiên của luật liên bang.
