Hình nền cho prerogative
BeDict Logo

prerogative

/pɹɪˈɹɒɡ.ə.tɪv/ /pəˈɹɑ.ɡə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Đặc quyền, quyền ưu tiên.

Ví dụ :

"As the company's founder, choosing the next CEO was his prerogative. "
Là người sáng lập công ty, việc chọn ai làm giám đốc điều hành tiếp theo là đặc quyền của ông ấy.
noun

Đặc quyền, quyền ưu tiên, quyền hành.

Ví dụ :

Giáo viên, sử dụng đặc quyền của mình, đã quyết định cho điểm cộng cho bài tập khó đó.
noun

Đặc quyền, ưu quyền, quyền ưu tiên.

Ví dụ :

Vì là con cả, quyền ưu tiên chọn phim trong buổi tối xem phim của gia đình thường thuộc về chị ấy.