Hình nền cho putrefaction
BeDict Logo

putrefaction

/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái mùi nồng nặc bốc ra từ hộp cơm trưa bị bỏ quên là dấu hiệu rõ ràng của sự thối rữa.