Hình nền cho racy
BeDict Logo

racy

/ˈɹeɪsi/

Định nghĩa

adjective

Khêu gợi, hở hang, có tính gợi dục.

Mildly risqué.

Ví dụ :

Cô ấy mặc một chiếc váy hơi hở hang, gần như là không phù hợp với sự kiện này.
adjective

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về nghệ thuật Phục Hưng gây ngạc nhiên vì quá sống động và táo bạo, kích thích trí tưởng tượng của chúng tôi bằng những miêu tả chân thực và cách diễn giải mới mẻ.
adjective

Có tính tranh chấp dữ liệu, Có tính điều kiện tranh đua.

Ví dụ :

Bảng tính dùng chung đó đang gặp phải tình trạng tranh chấp dữ liệu, khiến những người dùng khác nhau nhìn thấy dữ liệu không nhất quán.