noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, sự giận dữ. Violent uncontrolled anger. Ví dụ : "His rage at failing the test was evident in his slammed locker door. " Cơn thịnh nộ của anh ấy vì trượt bài kiểm tra thể hiện rõ qua tiếng đóng sầm cửa tủ đồ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốt, xu hướng. A current fashion or fad. Ví dụ : "Miniskirts were all the rage back then." Váy ngắn là mốt thịnh hành thời đó. culture style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, sự giận dữ. Any vehement passion. Ví dụ : "His rages made it difficult to have a normal conversation. " Những cơn giận dữ của anh ấy khiến cho việc nói chuyện bình thường trở nên khó khăn. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh nộ, giận dữ, nổi cơn thịnh nộ. To act or speak in heightened anger. Ví dụ : "My brother raged when he found out he'd failed the exam. " Anh trai tôi nổi cơn thịnh nộ khi biết mình trượt kỳ thi. emotion action character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, thịnh nộ, nổi cơn thịnh nộ. (sometimes figurative) To move with great violence, as a storm etc. Ví dụ : "The storm rages outside, making it hard to sleep. " Bên ngoài, bão tố đang gào thét dữ dội, khiến tôi khó ngủ được. nature weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh nộ, nổi cơn thịnh nộ. To enrage. Ví dụ : "The constant noise from the construction outside my apartment window rages my neighbor. " Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài cửa sổ căn hộ của tôi khiến người hàng xóm của tôi nổi giận. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc