verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa ra, phát ra tia. To emit something as if in rays. Ví dụ : "The flashlight rayed a beam of light across the dark room. " Đèn pin tỏa ra một luồng sáng khắp căn phòng tối. energy physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, chiếu rọi. To radiate as if in rays. Ví dụ : "The sun rayed through the clouds, illuminating the classroom. " Mặt trời tỏa những tia nắng xuyên qua đám mây, chiếu sáng rực cả lớp học. energy physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí. To arrange. Ví dụ : "She rayed the crayons in a rainbow order, from red to violet. " Cô ấy sắp xếp bút chì màu theo thứ tự cầu vồng, từ đỏ đến tím. plan action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, ăn mặc. To dress, array (someone). Ví dụ : "The queen was rayed in velvet and jewels for the coronation ceremony. " Nữ hoàng được trang điểm lộng lẫy bằng nhung và trang sức quý giá cho lễ đăng quang. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, vấy bẩn. To stain or soil; to defile. Ví dụ : "The spilled juice rayed the white tablecloth, making it impossible to use for dinner. " Nước ép đổ ra đã làm vấy bẩn chiếc khăn trải bàn trắng, khiến không thể dùng được cho bữa tối. moral guilt character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc