BeDict Logo

reglets

/ˈrɛɡlɪts/
Hình ảnh minh họa cho reglets: Nẹp, thanh nẹp.
noun

Người thợ in đã dùng vài thanh nẹp để đảm bảo khoảng cách đều nhau giữa các khối chữ trên tấm áp phích, giúp nó trông gọn gàng và chuyên nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho reglets: Nẹp trang trí, phào chỉ nhỏ.
noun

Người thợ mộc cẩn thận đặt những thanh nẹp trang trí mỏng giữa các tấm ván ốp tường để tạo ra một đường phân cách trang nhã và đẹp mắt.