noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô vuông, khu vực nghiên cứu. An area of land, marked for studying its plants, animals, soil, natural processes, etc. Ví dụ : "The students used a quadrat to count the different types of plants in the school garden. " Các bạn học sinh đã dùng một ô vuông nghiên cứu để đếm các loại cây khác nhau trong vườn trường. environment biology ecology nature area science place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối đệm, khoảng trắng (trong in ấn). A quad; a blank metal block used to fill space in lines of type. Ví dụ : "The typesetter used a quadrat at the end of the short line to ensure the paragraph was justified correctly. " Người thợ sắp chữ đã dùng một khối đệm ở cuối dòng ngắn để đảm bảo đoạn văn được căn lề đều một cách chính xác. type writing material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô vuông ảo, ô chữ nhật ảo. A virtual rectangular subdivision of a line or column of hieroglyphs within which a group of hieroglyphs is arranged. Ví dụ : "The Egyptologist pointed out that the falcon and the cobra were neatly arranged within the same quadrat of the inscription, showing careful planning by the ancient scribe. " Nhà Ai Cập học chỉ ra rằng hình chim ưng và rắn hổ mang được sắp xếp gọn gàng trong cùng một ô vuông ảo của dòng chữ khắc, cho thấy sự lên kế hoạch cẩn thận của người ghi chép cổ đại. archaeology writing language art history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc