Hình nền cho quadrat
BeDict Logo

quadrat

/ˈkwɑdræt/ /ˈkwɑdrət/

Định nghĩa

noun

Ô vuông, khu vực nghiên cứu.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đã dùng một ô vuông nghiên cứu để đếm các loại cây khác nhau trong vườn trường.
noun

Khối đệm, khoảng trắng (trong in ấn).

Ví dụ :

Người thợ sắp chữ đã dùng một khối đệm ở cuối dòng ngắn để đảm bảo đoạn văn được căn lề đều một cách chính xác.
noun

Ví dụ :

Nhà Ai Cập học chỉ ra rằng hình chim ưng và rắn hổ mang được sắp xếp gọn gàng trong cùng một ô vuông ảo của dòng chữ khắc, cho thấy sự lên kế hoạch cẩn thận của người ghi chép cổ đại.