Hình nền cho retro
BeDict Logo

retro

/ˈɹɛ.tɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Phong cách cổ điển, đồ cổ điển.

Ví dụ :

"My mom loves buying retro furniture from the 1970s for our living room. "
Mẹ tôi thích mua đồ nội thất cổ điển từ những năm 1970 cho phòng khách của chúng tôi.
adjective

Mang tính chất hồi tưởng, thuộc về quá khứ.

Ví dụ :

Thay đổi chính sách mang tính chất hồi tưởng này có nghĩa là những sinh viên đã lỡ hạn nộp bài tháng trước vẫn sẽ được phép nộp bài.