Hình nền cho revolted
BeDict Logo

revolted

/rɪˈvɒltɪd/ /rɪˈvoʊltɪd/

Định nghĩa

verb

Nổi dậy, chống đối, làm phản.

Ví dụ :

Để đòi lại những gì đáng được hưởng, nông dân đã phải nổi dậy chống đối chính phủ.