noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, sự nảy, đường đi nảy. A method of firing a projectile so that it skips along a surface. Ví dụ : "The skip stones, using ricochets to cross the pond, were the children's favorite game. " Trò chơi ném đá nảy, lợi dụng đường đi nảy của viên đá để vượt qua ao, là trò chơi yêu thích của bọn trẻ. physics military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, sự nảy, sự bật lại. An instance of ricocheting; a glancing rebound. Ví dụ : "The classroom was silent except for the small ricochets as paper airplanes bounced off the whiteboard. " Trong lớp im lặng hoàn toàn, ngoại trừ những tiếng nảy nhỏ khi máy bay giấy bật lại từ bảng trắng. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy lung tung, bật ra. To rebound off something wildly in a seemingly random direction. Ví dụ : "The rubber ball ricochets off the wall and then off the desk before finally landing on the floor. " Quả bóng cao su nảy lung tung vào tường, rồi bật ra khỏi bàn trước khi cuối cùng rơi xuống sàn. physics action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật ra, dội lại. To operate upon by ricochet firing. Ví dụ : "The soldiers ricochets the shots off the wall to hit the target behind cover. " Binh lính bắn dội đạn vào tường để bắn trúng mục tiêu đang nấp phía sau. military physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc