Hình nền cho skips
BeDict Logo

skips

/skɪps/

Định nghĩa

noun

Nhảy lò cò, bước nhảy.

Ví dụ :

Những bước nhảy lò cò của cô bé trên sân chơi thể hiện niềm vui của cô.
noun

Sự bỏ qua, Sự lướt qua, Sự lược bỏ.

Ví dụ :

Giáo viên nhận thấy vài chỗ bỏ trống trong bảng điểm danh của học sinh, cho thấy em đó thường xuyên vắng mặt.
noun

Phản xạ tầng điện ly.

Skywave propagation

Ví dụ :

Trong cơn bão mặt trời, người điều hành đài nghiệp dư nhận thấy phản xạ tầng điện ly (skips) xa hơn bình thường, cho phép anh ta liên lạc với ai đó ở rất xa.
noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đổ đầy các thùng chở rác những gạch vỡ và bê tông từ bức tường đã phá dỡ.
noun

Ví dụ :

Trong môn bowling trên cỏ, các đội trưởng thường là những người chơi giàu kinh nghiệm nhất vì họ phải đưa ra những quyết định quan trọng và ném những cú ném cuối cùng, mang tính quyết định để giành chiến thắng.