BeDict Logo

skips

/skɪps/
Hình ảnh minh họa cho skips: Phản xạ tầng điện ly.
noun

Phản xạ tầng điện ly.

Trong cơn bão mặt trời, người điều hành đài nghiệp dư nhận thấy phản xạ tầng điện ly (skips) xa hơn bình thường, cho phép anh ta liên lạc với ai đó ở rất xa.

Hình ảnh minh họa cho skips: Thùng chở rác, xe chở rác.
noun

Công nhân xây dựng đổ đầy các thùng chở rác những gạch vỡ và bê tông từ bức tường đã phá dỡ.

Hình ảnh minh họa cho skips: Đội trưởng.
noun

Trong môn bowling trên cỏ, các đội trưởng thường là những người chơi giàu kinh nghiệm nhất vì họ phải đưa ra những quyết định quan trọng và ném những cú ném cuối cùng, mang tính quyết định để giành chiến thắng.