Hình nền cho rubbernecking
BeDict Logo

rubbernecking

/ˈrʌbərˌnɛkɪŋ/ /ˈrʌbɚˌnɛkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngó nghiêng, nhìn ngó, rướn cổ lên nhìn.

Ví dụ :

Người lái xe mải mê ngó nghiêng, rướn cổ lên nhìn vụ tai nạn giao thông nên suýt chút nữa thì gây ra một vụ tai nạn khác.
noun

Hiếu kỳ, ngó nghiêng.

Ví dụ :

Do một vụ va chạm nhẹ trên đường cao tốc, giao thông ùn tắc nghiêm trọng do ai ai cũng hiếu kỳ, giảm tốc độ để ngó nghiêng.
noun

Tò mò, tính tò mò, nhìn ngó.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ chưa từng đến viện bảo tàng lớn như vậy bao giờ nên cứ nhìn ngó tò mò khắp nơi, trông thật buồn cười.