noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người uốn, vật uốn. One who, or that which, bends. Ví dụ : "The metal bender at the factory shapes sheets of steel into curved car parts. " Ở nhà máy, người thợ uốn kim loại dùng máy móc để tạo hình những tấm thép thành các bộ phận xe hơi có hình cong. machine person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy uốn ống. A device to aid bending of pipes to a specific angle. Ví dụ : "The plumber used a pipe bender to create the exact angle needed for the new shower drain. " Người thợ sửa ống nước đã dùng máy uốn ống để tạo ra đúng góc cần thiết cho ống thoát nước của vòi sen mới. device technical machine industry utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén say sưa, cuộc nhậu nhẹt say bí tỉ. A bout of heavy drinking. Ví dụ : "After his team won the championship, John went on a three-day bender. " Sau khi đội của anh ấy vô địch, John đã có một cuộc nhậu nhẹt say bí tỉ kéo dài ba ngày liền. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân đồng tính nam, người đồng tính nam. A homosexual man. Ví dụ : ""My neighbor introduced me to her brother, and she mentioned he's a bender." " Người hàng xóm giới thiệu tôi với anh trai cô ấy, và cô ấy nói anh ấy là dân đồng tính nam. person human sex culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều tạm, Chòi tạm. A simple shelter, made using flexible branches or withies Ví dụ : "The children built a small bender in the woods using willow branches, creating a cozy den for their adventures. " Bọn trẻ dựng một cái chòi tạm nhỏ trong rừng bằng cành cây liễu, tạo thành một cái hang ấm cúng cho những cuộc phiêu lưu của chúng. architecture building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án treo. A suspended sentence. Ví dụ : "The judge gave the young man a suspended sentence, also known as a bender, hoping he would learn from his mistake without going to jail. " Quan tòa đã cho chàng trai trẻ một án treo, hay còn gọi là án treo, hy vọng anh ta sẽ học được từ lỗi lầm của mình mà không phải vào tù. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hào. A sixpence. Ví dụ : ""My grandma always kept a 'bender' in her purse for emergencies." " Bà tôi luôn giữ một xu hào trong ví để dùng khi khẩn cấp. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc vui, Tràng giang đại hải, Chuyến ăn chơi xả láng. A spree, a frolic. Ví dụ : "After finishing their exams, the students went on a weekend bender, celebrating with parties and fun activities. " Sau khi thi xong, đám sinh viên đã có một chuyến ăn chơi xả láng cuối tuần, ăn mừng bằng những bữa tiệc và hoạt động vui chơi. entertainment drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc. Something exceptional. Ví dụ : "Her presentation was a real bender; the audience was captivated by her innovative ideas and confident delivery. " Bài thuyết trình của cô ấy thật sự rất tuyệt vời; khán giả đã bị thu hút bởi những ý tưởng đổi mới và cách trình bày tự tin của cô ấy. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật á?, Vớ vẩn!, Xạo!, Điêu! (British slang) Used to express disbelief or doubt at what one has just heard. Ví dụ : ""He said he won the lottery? Bender, I don't believe it!" " "Anh ta nói anh ta trúng số à? Xạo quá, tôi không tin đâu!" language communication exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ À nhầm, nói vậy thôi. (British slang) Used to indicate that the previous phrase was meant sarcastically or ironically. Ví dụ : ""Oh, he's a real genius, bender." " Ồ, hắn đúng là thiên tài thật sự, à nhầm, nói vậy thôi. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc