Hình nền cho bender
BeDict Logo

bender

/ˈbɛndə/ /ˈbɛndɚ/

Định nghĩa

noun

Người uốn, vật uốn.

Ví dụ :

Ở nhà máy, người thợ uốn kim loại dùng máy móc để tạo hình những tấm thép thành các bộ phận xe hơi có hình cong.