Hình nền cho saboteur
BeDict Logo

saboteur

/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ phá hoại, người phá hoại ngầm.

Ví dụ :

Tên phá hoại ngầm cố tình làm hỏng những chiếc máy tính mới của trường để làm chậm tiến độ dự án sắp tới.