BeDict Logo

saboteur

/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho saboteur: Kẻ phá hoại, người phá hoại ngầm.
 - Image 1
saboteur: Kẻ phá hoại, người phá hoại ngầm.
 - Thumbnail 1
saboteur: Kẻ phá hoại, người phá hoại ngầm.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ phá hoại, người phá hoại ngầm.

Tên phá hoại ngầm cố tình làm hỏng những chiếc máy tính mới của trường để làm chậm tiến độ dự án sắp tới.