noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại lệ, sự bảo lưu, lời bào chữa. An exception; a reservation; an excuse. Ví dụ : ""He agreed to help with the project, but with the salvos that he wouldn't work weekends and needed Fridays off." " Anh ấy đồng ý giúp dự án, nhưng với điều kiện ngoại lệ là anh ấy sẽ không làm việc cuối tuần và cần được nghỉ vào thứ sáu. law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạt đạn, Tràng pháo, Loạt pháo. A concentrated fire from pieces of artillery, as in endeavoring to make a break in a fortification; a volley. Ví dụ : "The protesters met the police barricade with salvos of rocks. " Những người biểu tình ném đá xối xả vào hàng rào cảnh sát. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạt đại bác, Tràng pháo. A salute paid by a simultaneous, or nearly simultaneous, firing of a number of cannon. Ví dụ : "As the ship sailed into the harbor, salvos of cannon fire echoed from the fort, welcoming it home. " Khi con tàu tiến vào cảng, những tràng pháo từ pháo đài đồng loạt vang lên, chào đón nó trở về nhà. military war action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng, loạt, đợt. (by extension) Any volley, as in an argument or debate. Ví dụ : "During the heated debate, the candidates traded salvos of accusations and rebuttals. " Trong cuộc tranh luận gay gắt, các ứng cử viên liên tục tung ra những loạt cáo buộc và phản bác lẫn nhau. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng pháo tay, tiếng hoan hô đồng loạt. The combined cheers of a crowd. Ví dụ : "When the teacher announced no homework for the weekend, the classroom erupted in salvos of cheers. " Khi giáo viên thông báo không có bài tập về nhà cho cuối tuần, cả lớp học vỡ òa trong tràng pháo tay hoan hô đồng loạt. sound group action entertainment society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc