Hình nền cho sawtooth
BeDict Logo

sawtooth

/ˈsɔːtuːθ/

Định nghĩa

noun

Răng cưa.

(plural "sawteeth") A cutting bit of a saw.

Ví dụ :

Cái cưa cũ bị gãy mất vài cái răng cưa, khiến cho việc cưa thẳng trở nên khó khăn.
noun

Răng cưa.

(plural "sawtooths") A sawtooth wave.

Ví dụ :

Máy tạo âm thanh đã tạo ra một chuỗi âm thanh, bắt đầu bằng một âm thanh thuần túy và sau đó chuyển sang tiếng rè chói tai được tạo thành từ các sóng âm hình răng cưa.
noun

Bướm răng cưa.

(plural "sawtooths") Any of various pierid butterflies of the genus Prioneris.

Ví dụ :

Nhà sưu tập bướm cẩn thận ghim vài con bướm răng cưa lên bảng trưng bày của mình, ghi chú lại những vệt vàng và đen rực rỡ của chúng.