noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gàu, bệnh ngoài da. A skin disease. Ví dụ : "The doctor said the itchy, red patches on his arms were a type of scurf and prescribed a special cream. " Bác sĩ nói những mảng da đỏ, ngứa trên cánh tay anh ấy là một dạng gàu, bệnh ngoài da và đã kê đơn một loại kem đặc trị. disease body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy da, da chết. The flakes of skin that fall off as a result of a skin disease. Ví dụ : "The baby's cradle was covered in a thin layer of white scurf. " Nôi của em bé phủ một lớp mỏng vảy da trắng. medicine disease body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gàu, vảy. Any crust-like formations on the skin, or in general. Ví dụ : "After using the strong dandruff shampoo, he still had some scurf on his scalp. " Sau khi dùng dầu gội trị gàu mạnh, anh ấy vẫn còn một ít vảy trên da đầu. appearance medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn bẩn, vảy, chất bẩn. The foul remains of anything adherent. Ví dụ : "The dog shed a lot of scurf, which needed to be brushed off its fur. " Con chó rụng rất nhiều vảy da chết và chất bẩn, cần phải chải sạch khỏi lông của nó. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy, lớp vảy, vảy cám. Minute membranous scales on the surface of some leaves, as in the goosefoot. Ví dụ : "The goosefoot leaves had a noticeable gray scurf that rubbed off easily when touched. " Lá rau muối có một lớp vảy cám màu xám dễ thấy và dễ bong ra khi chạm vào. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi xám. A grey bull trout (Salvelinus confluentus). Ví dụ : "The angler proudly displayed the scurf he'd caught, noting its impressive size and beautiful markings. " Người câu cá tự hào khoe con cá hồi xám mà anh ta vừa bắt được, và khen ngợi kích thước ấn tượng cùng những vằn hoa tuyệt đẹp của nó. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc