Hình nền cho shying
BeDict Logo

shying

/ˈʃaɪɪŋ/ /ˈʃaɪ̯ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rụt rè, né tránh, e ngại.

To avoid due to timidness or caution.

Ví dụ :

Đứa trẻ rụt rè né tránh con chó thân thiện, vì không chắc nó có cắn không.