Hình nền cho silvering
BeDict Logo

silvering

/ˈsɪlvərɪŋ/ /ˈsɪlvərɪn/

Định nghĩa

verb

Ánh bạc, bạc đi, trở nên bạc.

Ví dụ :

"The man's hair was slowly silvering at the temples as he got older. "
Tóc của người đàn ông đó chậm rãi bạc đi ở hai bên thái dương khi ông ấy già đi.
noun

Sự tráng bạc, Sự mạ bạc.

Ví dụ :

Việc phục chế chiếc gương cổ đòi hỏi công đoạn tráng bạc cẩn thận để tái tạo độ sáng bóng như ban đầu.