Hình nền cho extrapolation
BeDict Logo

extrapolation

/ɪkˌstræpəˈleɪʃən/ /ɛkˌstræpəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dựa vào điểm số các bài kiểm tra trước đây của học sinh, giáo viên đã ngoại suy (suy rộng) về kết quả bài thi cuối kỳ của em đó.
noun

Ngoại suy, suy rộng, suy diễn.

Ví dụ :

Dựa trên hai tuần đầu tiên có lượng mưa thấp, người nông dân đã suy rộng ra rằng cả mùa hè sẽ bị hạn hán.
noun

Ngoại suy

Ví dụ :

Vì chỉ có dữ liệu bán hàng cho quý đầu tiên của năm, quản lý đã sử dụng ngoại suy để dự đoán doanh thu cả năm dựa trên xu hướng ban đầu đó, mặc dù điều kiện có thể thay đổi trong các quý sau.