BeDict Logo

extrapolation

/ɪkˌstræpəˈleɪʃən/ /ɛkˌstræpəˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho extrapolation: Ngoại suy, sự suy rộng.
noun

Dựa vào điểm số các bài kiểm tra trước đây của học sinh, giáo viên đã ngoại suy (suy rộng) về kết quả bài thi cuối kỳ của em đó.

Hình ảnh minh họa cho extrapolation: Ngoại suy
noun

Vì chỉ có dữ liệu bán hàng cho quý đầu tiên của năm, quản lý đã sử dụng ngoại suy để dự đoán doanh thu cả năm dựa trên xu hướng ban đầu đó, mặc dù điều kiện có thể thay đổi trong các quý sau.