noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném đá, thợ nề. One who stones. Ví dụ : "The angry villagers became stoners, throwing rocks at the invading army. " Những người dân làng giận dữ biến thành những người ném đá, ném đá vào quân xâm lược. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tách hạt, máy bỏ hạt. A machine to remove the stones (pits) from fruit. Ví dụ : "The factory uses industrial stoners to prepare cherries for canning. " Nhà máy sử dụng máy tách hạt công nghiệp để chuẩn bị cherry cho việc đóng hộp. machine fruit utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi cỏ, người nghiện cần sa. A habitual user of cannabis. Ví dụ : "The neighbors complained about the loud music and smell coming from the apartment, saying it sounded like a group of stoners were having a party. " Hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc ầm ĩ và mùi lạ bốc ra từ căn hộ đó, bảo rằng nghe như một đám dân chơi cỏ đang mở tiệc tùng. person culture substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc