

hothouse
/ˈhɒthaʊs/ /ˈhɑːthaʊs/

noun
Vườn ươm, nhà kính, môi trường nuôi dưỡng.

noun


noun
Nhà khoa học cảnh báo rằng khí thải không được kiểm soát có thể biến Trái Đất thành một "hiệu ứng nhà kính" khổng lồ, gây ra những hậu quả tàn khốc cho các thế hệ tương lai.

verb
Ươm mầm, tạo điều kiện phát triển.
Để con phát triển vượt trội, cha mẹ đã quyết định ươm mầm cho con bằng cách cho con tham gia nhiều chương trình học sớm và liên tục cho con chơi các đồ chơi mang tính giáo dục.
