Hình nền cho stringy
BeDict Logo

stringy

/ˈstɹɪŋi/

Định nghĩa

adjective

Dai, xơ, có xơ.

Ví dụ :

Thịt gà nấu quá lửa có kết cấu dai và xơ, nhai rất khó.
adjective

Không đáng tin, có vẻ ngụy tạo.

Ví dụ :

Lời khai của nhân chứng về nghi phạm bị bác bỏ vì không đáng tin; anh ta nói đã thấy một người mặc áo đỏ chạy trốn, nhưng áo đỏ thì ai mặc chẳng được.