noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần tục, thế tục. Any worldly thing. Ví dụ : "Despite her spiritual beliefs, she understood that family drama and financial worries were inherent aspects of the sublunary. " Mặc dù có niềm tin tâm linh, cô ấy hiểu rằng những драма gia đình và lo lắng về tài chính là những khía cạnh vốn có của cuộc sống trần tục. world philosophy thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới mặt trăng, thuộc về thế giới trần tục. Situated between the earth and the moon; sublunar or cislunar. Ví dụ : "The satellite's trajectory was designed to remain within the sublunary space, closer to Earth than the Moon. " Quỹ đạo của vệ tinh được thiết kế để nằm trong không gian dưới mặt trăng, tức là gần Trái Đất hơn là Mặt Trăng. astronomy space world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần tục, thế tục, hạ giới. Of this world (as opposed to heaven etc.); earthly, terrestrial. Ví dụ : "Even with all our technological advancements, we are still bound by sublunary concerns like paying bills and doing laundry. " Dù đã có nhiều tiến bộ công nghệ, chúng ta vẫn bị ràng buộc bởi những lo toan trần tục như trả hóa đơn và giặt giũ. world philosophy theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc