Hình nền cho substations
BeDict Logo

substations

/sʌbˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điện mà chúng ta dùng ở nhà và trường học được truyền tải qua các trạm biến áp, nơi điện áp được điều chỉnh xuống mức an toàn hơn trước khi đi vào các tòa nhà.
noun

Đồn công an vệ tinh, trạm công an khu vực.

Ví dụ :

Vì thành phố quá lớn, sở cảnh sát đã xây dựng nhiều trạm công an khu vực ở khắp các khu phố khác nhau để cải thiện thời gian phản ứng.