Hình nền cho swats
BeDict Logo

swats

/swɑts/ /swɒts/

Định nghĩa

noun

Đòn đánh, cú đánh, cái vụt.

Ví dụ :

Cô giáo cho học sinh vài cái vụt vào mông vì nghịch ngợm trong lớp.
verb

Gọi cảnh sát đặc nhiệm đến nhà ai đó bằng thông tin sai lệch.

To illegitimately provoke a SWAT assault upon (someone).

Ví dụ :

Ai đó tức giận gài bẫy bạn cũ bằng cách báo cáo sai về việc có bom ở nhà họ, với hy vọng cảnh sát sẽ ập vào khám xét.