noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn đánh, cú đánh, cái vụt. A hard stroke, hit or blow, e.g., as part of a spanking. Ví dụ : "The teacher gave the student a few swats for misbehaving in class. " Cô giáo cho học sinh vài cái vụt vào mông vì nghịch ngợm trong lớp. action body family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, dân mọt sách. Alternate spelling of swot: vigorous study at an educational institution. Ví dụ : "During finals week, the library buzzed with the swats of anxious students. " Trong tuần thi cuối kỳ, thư viện ồn ào náo nhiệt với đám mọt sách đang cắm cúi học hành lo lắng. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, đánh, vả. To beat off, as insects; to bat, strike, or hit. Ví dụ : "He swatted the mosquito that was buzzing around in his bedroom." Anh ấy đập con muỗi đang vo ve trong phòng ngủ. action insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi cảnh sát đặc nhiệm đến nhà ai đó bằng thông tin sai lệch. To illegitimately provoke a SWAT assault upon (someone). Ví dụ : "Someone angrily swats their former friend by falsely reporting a bomb threat at their home, hoping the police will raid it. " Ai đó tức giận gài bẫy bạn cũ bằng cách báo cáo sai về việc có bom ở nhà họ, với hy vọng cảnh sát sẽ ập vào khám xét. police internet technology communication computing law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc