BeDict Logo

swats

/swɑts/ /swɒts/
Hình ảnh minh họa cho swats: Gọi cảnh sát đặc nhiệm đến nhà ai đó bằng thông tin sai lệch.
 - Image 1
swats: Gọi cảnh sát đặc nhiệm đến nhà ai đó bằng thông tin sai lệch.
 - Thumbnail 1
swats: Gọi cảnh sát đặc nhiệm đến nhà ai đó bằng thông tin sai lệch.
 - Thumbnail 2
verb

Gọi cảnh sát đặc nhiệm đến nhà ai đó bằng thông tin sai lệch.

Ai đó tức giận gài bẫy bạn cũ bằng cách báo cáo sai về việc có bom ở nhà họ, với hy vọng cảnh sát sẽ ập vào khám xét.