Hình nền cho taille
BeDict Logo

taille

/tʌɪ/

Định nghĩa

noun

Thuế điền thổ, thuế ruộng đất.

Ví dụ :

Trước cách mạng Pháp, nông dân chịu khổ cực dưới chế độ taille, một loại thuế điền thổ nặng nề khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh bần cùng.
noun

Ví dụ :

Trong dàn nhạc có một cây đàn viola tenor (hay còn gọi là taille), lấp đầy khoảng âm trung giữa đàn treble violbass viol, làm tăng thêm chiều sâu cho âm thanh tổng thể.