BeDict Logo

taille

/tʌɪ/
noun

Thuế điền thổ, thuế ruộng đất.

Ví dụ:

Trước cách mạng Pháp, nông dân chịu khổ cực dưới chế độ taille, một loại thuế điền thổ nặng nề khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh bần cùng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "ensemble" - Tổng thể, tập hợp, sự phối hợp.
/ˌɒnˈsɒm.bəl/ /ˌɑnˈsɑm.bəl/

Tổng thể, tập hợp, sự phối hợp.

"The orchestra's ensemble played a beautiful symphony. "

Tổng thể dàn nhạc đã trình diễn một bản giao hưởng tuyệt vời.

Hình ảnh minh họa cho từ "families" - Gia đình, dòng họ, gia quyến.
/ˈfæməliz/

Gia đình, dòng họ, gia quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "impoverished" - Làm cho nghèo đi, bần cùng hóa.
/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃt/ /ɪmˈpɑvəɹɪʃt/

Làm cho nghèo đi, bần cùng hóa.

"The factory closure impoverished many families in the small town, leaving them without jobs and income. "

Việc nhà máy đóng cửa đã làm cho nhiều gia đình trong thị trấn nhỏ trở nên nghèo khó, khiến họ mất việc làm và thu nhập.

Hình ảnh minh họa cho từ "included" - Bao gồm, sáp nhập, tính cả.
/ɪnˈkluːdɪd/

Bao gồm, sáp nhập, tính cả.

"I will purchase the vacation package if you will include car rental."

Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ này nếu bạn tính thêm dịch vụ thuê xe vào đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "revolution" - Cách mạng, cuộc cách mạng.
/ˌɹɛvəˈl(j)uːʃən/

Cách mạng, cuộc cách mạng.

"The student revolution at the high school led to significant changes in the dress code. "

Cuộc cách mạng của học sinh ở trường trung học đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong quy định về trang phục.

Hình ảnh minh họa cho từ "greatly" - Nhiều, rất nhiều, vô cùng, hết sức.
greatlyadverb
/ˈɡɹeɪtli/

Nhiều, rất nhiều, cùng, hết sức.

"Expenses greatly exceeded revenues this year."

Chi phí năm nay vượt quá doanh thu rất nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "peasants" - Nông dân, tá điền, dân cày.
/ˈpɛzənts/

Nông dân, điền, dân cày.

"In many countries, peasants worked the land from sunrise to sunset, growing crops to feed their families and communities. "

Ở nhiều quốc gia, những người nông dân làm việc trên đồng ruộng từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn, trồng trọt để nuôi sống gia đình và cộng đồng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "taxation" - Đánh thuế, sự đánh thuế.
/tækˈseɪ.ʃən/

Đánh thuế, sự đánh thuế.

"The taxation on cars is increasing next year, affecting many families' budgets. "

Việc đánh thuế lên xe ô tô sẽ tăng vào năm tới, ảnh hưởng đến ngân sách của nhiều gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "revolutionary" - Nhà cách mạng, người làm cách mạng.
/-ˈljuː-/ /ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/

Nhà cách mạng, người làm cách mạng.

"The revolutionary was a powerful force in the student protest movement. "

Nhà cách mạng ấy là một lực lượng mạnh mẽ trong phong trào biểu tình của sinh viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "suffered" - Chịu đựng, gánh chịu.
/ˈsʌfəd/ /ˈsʌfɚd/

Chịu đựng, gánh chịu.

"Is anyone here afraid of suffering hardship?"

Có ai ở đây sợ phải chịu đựng gian khổ không?

Hình ảnh minh họa cho từ "account" - Tài khoản, sổ sách kế toán.
/ə.ˈkaʊnt/

Tài khoản, sổ sách kế toán.

"The family's monthly account showed they spent more than their income. "

Sổ sách chi tiêu hàng tháng của gia đình cho thấy họ đã tiêu nhiều hơn thu nhập.

Hình ảnh minh họa cho từ "baritone" - Nam trung âm.
/ˈbæɹ.ɪ.toʊn/ /ˈbɛɹ.ɪ.toʊn/

Nam trung âm.

"The choir needed a strong baritone to sing the solo between the tenor and bass sections. "

Dàn hợp xướng cần một giọng nam trung âm khỏe để hát đoạn solo giữa bè tenor (nam cao) và bè bass (nam trầm).