verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán lẻ rượu, buôn rượu. To sell alcoholic liquor by retail. Ví dụ : "Mr. Johnson tippled beer and wine at his small corner store, earning enough to support his family. " Ông Johnson bán lẻ bia và rượu tại cửa hàng nhỏ ở góc phố, kiếm đủ tiền nuôi gia đình. drink commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Chén chú chén anh, Nhậu nhẹt, Uống quá chén. To drink too much alcohol. Ví dụ : "After the party, Mark tippled several beers, making him quite unsteady on his feet. " Sau bữa tiệc, Mark đã nhậu nhẹt mấy lon bia, khiến anh ta đi đứng khá loạng choạng. drink action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, lai rai, tợp. To drink alcohol regularly or habitually, but not to excess. Ví dụ : "My grandfather enjoyed the occasional evening, where he tippled a small glass of sherry while reading his newspaper. " Ông tôi thích những buổi tối thư giãn, vừa nhấm nháp một ly sherry nhỏ vừa đọc báo. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống, bó thành đống. To put up (hay, etc.) in bundles in order to dry it. Ví dụ : "After cutting the hay, the farmers tippled it into small bundles to help it dry in the sun. " Sau khi cắt cỏ khô, nông dân chất nó thành những bó nhỏ để cỏ khô nhanh hơn dưới ánh nắng mặt trời. agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng. To fall over; to topple. Ví dụ : "The stack of books on the wobbly table nearly tippled over when the cat jumped on it. " Khi con mèo nhảy lên cái bàn lung lay, chồng sách suýt chút nữa thì lảo đảo đổ xuống. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc