Hình nền cho tippled
BeDict Logo

tippled

/ˈtɪpəld/ /ˈtɪpld/

Định nghĩa

verb

Bán lẻ rượu, buôn rượu.

Ví dụ :

Ông Johnson bán lẻ bia và rượu tại cửa hàng nhỏ ở góc phố, kiếm đủ tiền nuôi gia đình.