verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, leo núi. To make a slow or arduous journey. Ví dụ : "We spent the entire day trekking up the steep mountain trail, our legs aching with every step. " Chúng tôi mất cả ngày trời đi bộ đường dài leo lên con đường mòn dốc núi, chân mỏi nhừ sau mỗi bước đi. action way sport entertainment geography world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, leo núi. To journey on foot, especially to hike through mountainous areas. Ví dụ : "We are trekking through the Himalayas next summer. " Mùa hè tới, chúng tôi sẽ đi bộ đường dài xuyên dãy Himalayas. action sport environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe bò. To travel by ox wagon. Ví dụ : "The family was trekking westward in their ox wagon, hoping to find fertile land. " Gia đình nọ đang trekking về hướng tây trên chiếc xe bò của họ, với hy vọng tìm được vùng đất màu mỡ. geography vehicle action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, leo núi. Walking in the countryside for pleasure or sport, usually for a longer period of time than for hiking. Ví dụ : "Their weekend trekking through the Himalayas offered stunning views and a welcome escape from city life. " Chuyến đi bộ đường dài cuối tuần của họ qua dãy Himalaya mang đến cảnh quan tuyệt đẹp và một lối thoát tuyệt vời khỏi cuộc sống thành thị. sport action environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc