Hình nền cho trekking
BeDict Logo

trekking

/ˈtrɛkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi bộ đường dài, leo núi.

Ví dụ :

Chúng tôi mất cả ngày trời đi bộ đường dài leo lên con đường mòn dốc núi, chân mỏi nhừ sau mỗi bước đi.
noun

Đi bộ đường dài, leo núi.

Ví dụ :

Chuyến đi bộ đường dài cuối tuần của họ qua dãy Himalaya mang đến cảnh quan tuyệt đẹp và một lối thoát tuyệt vời khỏi cuộc sống thành thị.