verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường, đùa cợt. To deal with something as if it were of little importance or worth. Ví dụ : "You must not trifle with her affections." Bạn không được xem nhẹ tình cảm của cô ấy. attitude action character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỡn, đùa cợt, coi thường. To act, speak, or otherwise behave with jest. Ví dụ : "He apologized to his teacher after he trifled during her serious lecture, making silly faces to his friends. " Anh ấy đã xin lỗi cô giáo sau khi đùa cợt trong giờ giảng nghiêm túc của cô, làm những trò hề cho bạn bè xem. action character entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa bỡn, coi nhẹ, xem thường. To inconsequentially toy with something. Ví dụ : "She absentmindedly trifled with the pen on her desk, clicking it open and closed while she waited for the meeting to start. " Cô ấy lơ đãng nghịch cây bút trên bàn, hết bấm mở rồi lại đóng lại trong lúc chờ cuộc họp bắt đầu, như thể chỉ là trò đùa bỡn cho qua thời gian. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To squander or waste. Ví dụ : "She trifled away her study time playing video games and failed the exam. " Cô ấy phung phí thời gian học bằng cách chơi điện tử nên đã trượt kỳ thi. value economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường, đùa cợt. To make a trifle of, to make trivial. Ví dụ : "She trifled with her homework, only doing a few problems and rushing through the rest, so she didn't learn much. " Cô ấy coi thường bài tập về nhà, chỉ làm vài bài rồi làm ẩu những bài còn lại, nên chẳng học được bao nhiêu. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc