Hình nền cho trifled
BeDict Logo

trifled

/ˈtraɪfəld/ /ˈtraɪfld/

Định nghĩa

verb

Xem nhẹ, coi thường, đùa cợt.

Ví dụ :

Bạn không được xem nhẹ tình cảm của cô ấy.
verb

Đùa bỡn, coi nhẹ, xem thường.

To inconsequentially toy with something.

Ví dụ :

Cô ấy lơ đãng nghịch cây bút trên bàn, hết bấm mở rồi lại đóng lại trong lúc chờ cuộc họp bắt đầu, như thể chỉ là trò đùa bỡn cho qua thời gian.