Hình nền cho excesses
BeDict Logo

excesses

/ɪkˈsɛsɪz/ /ɛkˈsɛsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự thái quá, sự quá độ, sự lạm dụng.

Ví dụ :

Lượng nước nặng thừa thãi đã được tặng cho nước láng giềng.
noun

Ví dụ :

Để tính diện tích một khu đất hình tam giác lớn trên bề mặt Trái Đất, các nhà khảo sát phải xem xét độ thừa hình cầu do độ cong của Trái Đất gây ra, nơi mà tổng các góc của tam giác lớn hơn 180 độ.
noun

Mức miễn thường, khoản tự bồi thường.

Ví dụ :

Chính sách bảo hiểm này có mức miễn thường cho chi phí y tế, nghĩa là người được bảo hiểm phải tự trả 500 đô la đầu tiên cho mỗi yêu cầu bồi thường.