noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng, vệt, đốm. A shapeless or amorphous mass; a vague shape or amount, especially of a liquid or semisolid substance; a clump, group or collection that lacks definite shape. Ví dụ : "The spilled juice made a sticky blob on the table. " Nước ép đổ ra tạo thành một vệt dính nhơm nhớp trên bàn. appearance mass substance group amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám mây, khối khí. In astronomy, a large cloud of gas. In particular, an extended Lyman-Alpha blob is a huge body of gas that may be the precursor to a galaxy. Ví dụ : "Astronomers observed a faint, distant blob of gas, potentially a galaxy forming billions of years ago. " Các nhà thiên văn học đã quan sát một đám mây khí mờ nhạt, ở rất xa, có khả năng là một thiên hà đang hình thành từ hàng tỷ năm trước. astronomy space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt, bong bóng. A bubble; a bleb. Ví dụ : "The child blew a big blob of bubble gum. " Đứa trẻ thổi ra một giọt bong bóng lớn từ kẹo cao su. appearance substance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bống. A small freshwater fish (Cottus bairdii); the miller's thumb. Ví dụ : "The biologist carefully examined the small blob, recognizing it as a miller's thumb. " Nhà sinh vật học cẩn thận xem xét con cá bống nhỏ đó, nhận ra nó là loài cá bống đá. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao nhún, túi khí nhún. The partially inflated air bag used in the sport of blobbing. Ví dụ : "The blobbing team practiced using their new blob, trying to inflate it just right for the competition. " Đội blob tập luyện bằng phao nhún mới của họ, cố gắng bơm nó vừa đủ độ để chuẩn bị cho cuộc thi. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không điểm, điểm không. A score of zero. Ví dụ : "My son got a blob on his math test; he didn't answer any questions correctly. " Con trai tôi bị điểm không tròn trĩnh bài kiểm tra toán; nó không trả lời đúng câu nào cả. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ giọt, vấy, bôi. To drop in the form of a blob or blobs Ví dụ : "The paint blobbed onto the canvas in thick, uneven spots. " Sơn nhỏ giọt từng mảng dày, không đều lên toan vẽ. appearance action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ giọt, bôi, trét. To drop a blob or blobs onto, cover with blobs. Ví dụ : "She accidentally blobbed glue all over her art project when the bottle slipped. " Cô ấy vô tình trét keo dính đầy lên dự án nghệ thuật của mình khi lọ keo bị tuột tay. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi thành giọt, nhỏ giọt. To fall in the form of a blob or blobs. Ví dụ : "The paint blobbed onto the canvas in uneven, colorful drips. " Sơn nhỏ giọt xuống vải toan thành những vệt màu loang lổ, không đều nhau. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ườn, xả hơi. To relax idly and mindlessly; to veg out. Ví dụ : "After a long day at work, he blobbed on the sofa, watching TV. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy nằm ườn trên ghế sofa xem ti vi. attitude action entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối nhị phân lớn, BLOB. Acronym of binary large object. (a data type that allows storage of binary data often of indeterminate length). Ví dụ : "The database stored the student's scanned photo ID as a BLOB. " Cơ sở dữ liệu lưu trữ ảnh thẻ đã quét của sinh viên dưới dạng một BLOB (khối nhị phân lớn). computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc