Hình nền cho blob
BeDict Logo

blob

/blɒb/ /blɑb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nước ép đổ ra tạo thành một vệt dính nhơm nhớp trên bàn.
noun

Đám mây, khối khí.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học đã quan sát một đám mây khí mờ nhạt, ở rất xa, có khả năng là một thiên hà đang hình thành từ hàng tỷ năm trước.