noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rau, rau quả. Vegetable. Ví dụ : "fruit and veg" Trái cây và rau củ. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, sống thực vật, nghỉ ngơi hoàn toàn. To vegetate; to engage in complete inactivity; to rest Ví dụ : "After working hard all week, I decided to stay home and veg on Saturday." Sau một tuần làm việc vất vả, tôi quyết định ở nhà thư giãn hoàn toàn vào thứ bảy. action entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chay, Thuần chay. Vegetarian Ví dụ : "My sister is veg; she doesn't eat any meat. " Chị gái tôi ăn chay; chị ấy không ăn thịt gì cả. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Veg A unit of subjective weight, equivalent to the perceived weight of lifting 100 grams. Ví dụ : ""My backpack felt like it weighed about 5 vegs, even though it only contained a textbook and a notebook." " Cái ba lô của tôi có cảm giác nặng như thể nó khoảng 5 "veg" vậy, mặc dù bên trong chỉ có một quyển sách giáo khoa và một quyển vở. unit mass amount physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc