Hình nền cho vegetative
BeDict Logo

vegetative

/ˈvɛdʒəteɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về thực vật, sinh trưởng của thực vật.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận chăm sóc sự phát triển của cây cà chua, đặc biệt là phần thân và lá.
adjective

Ví dụ :

Cây lan ra rất nhanh bằng phương pháp sinh sản sinh dưỡng, mọc chồi mới từ rễ thay vì dựa vào hạt giống.
adjective

Ví dụ :

Sau tai nạn, bệnh nhân sống thực vật, chỉ thỉnh thoảng phản ứng với tiếng ồn lớn.