Hình nền cho ventilators
BeDict Logo

ventilators

/ˈvɛntɪleɪtərz/

Định nghĩa

noun

Máy thông gió, quạt thông gió.

Ví dụ :

Những chiếc máy thông gió trong nhà máy giúp loại bỏ khói độc và giữ cho không khí dễ thở hơn cho công nhân.
noun

Ví dụ :

Trong thời gian đại dịch, các bệnh viện cần thêm máy thở để giúp những bệnh nhân gặp vấn đề hô hấp nghiêm trọng.
noun

Ví dụ :

Buổi diễn "Hamlet" của đoàn kịch nghiệp dư địa phương tệ đến mức trở thành một thảm họa, khiến đến màn thứ ba chỉ còn lác đác vài khán giả dũng cảm (hoặc đã ngủ gật) còn trụ lại.