noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh đá, chua ngoa, hung dữ. A woman given to undue belligerence or ill manner at the slightest provocation. Ví dụ : "When someone bumped into her in the crowded school hallway, Maria became a virago, shouting and demanding an apology for the accidental touch. " Khi bị ai đó vô tình va phải trong hành lang trường đông đúc, Maria trở nên đanh đá, quát tháo ầm ĩ và đòi người ta phải xin lỗi chỉ vì một cái chạm nhẹ. character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh đá, chua ngoa, lấn át. A woman who is scolding, domineering, or highly opinionated. Ví dụ : "The virago at the PTA meeting lectured the teachers on how to improve the school lunches. " Bà cô đanh đá ở buổi họp phụ huynh đã lên lớp các giáo viên về cách cải thiện bữa trưa ở trường. character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chanh chua, bà chằn, mụ la sát. A woman who is rough, loud, and aggressive. Ví dụ : "The librarian, a notorious virago, silenced the noisy students with a single, booming shout. " Cô thủ thư, nổi tiếng là một mụ la sát, đã làm cho đám học sinh ồn ào im bặt chỉ bằng một tiếng quát lớn. character person human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc