Hình nền cho viragos
BeDict Logo

viragos

/vɪˈrɑːɡoʊz/ /vɪˈreɪɡoʊz/

Định nghĩa

noun

Đồ chua ngoa, người đàn bà đanh đá, hạng đàn bà hung dữ.

Ví dụ :

Cô giáo thở dài; đối phó với hai mụ chua ngoa lúc nào cũng cãi nhau chỉ vì chuyện chỗ ngồi là phần tệ nhất trong ngày của cô.
noun

Đàn bà chua ngoa, sư tử hà đông, bà chằn.

Ví dụ :

Câu lạc bộ đọc sách ở khu phố bị chi phối bởi một vài bà chằn, lúc nào cũng ngắt lời và gạt bỏ ý kiến của người khác.