noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chua ngoa, người đàn bà đanh đá, hạng đàn bà hung dữ. A woman given to undue belligerence or ill manner at the slightest provocation. Ví dụ : "The teacher sighed; dealing with the two viragos who always argued over seating arrangements was the worst part of her day. " Cô giáo thở dài; đối phó với hai mụ chua ngoa lúc nào cũng cãi nhau chỉ vì chuyện chỗ ngồi là phần tệ nhất trong ngày của cô. character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà chua ngoa, sư tử hà đông, bà chằn. A woman who is scolding, domineering, or highly opinionated. Ví dụ : "The neighborhood book club was dominated by a few viragos who always interrupted and dismissed everyone else's opinions. " Câu lạc bộ đọc sách ở khu phố bị chi phối bởi một vài bà chằn, lúc nào cũng ngắt lời và gạt bỏ ý kiến của người khác. character person attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà hung dữ, bà chằn, người đàn bà đanh đá. A woman who is rough, loud, and aggressive. Ví dụ : "The noisy argument in the cafeteria was started by two viragos vying for the last slice of pizza. " Vụ cãi nhau ầm ĩ ở căn tin bắt nguồn từ hai bà chằn tranh nhau miếng pizza cuối cùng. character person human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc