Hình nền cho voluntarism
BeDict Logo

voluntarism

/ˈvɑləntəˌrɪzəm/ /ˈvɑlənˌtɛrɪzəm/

Định nghĩa

noun

Tinh nguyện, chủ nghĩa tình nguyện.

Ví dụ :

Thành công của trường trong việc tổ chức buổi gây quỹ hàng năm phần lớn dựa vào tinh thần tình nguyện của mọi người.
noun

Chủ nghĩa duy ý chí, thuyết duy ý chí.

Ví dụ :

Việc cô ấy bỏ học trường y để trở thành họa sĩ là một ví dụ điển hình của chủ nghĩa duy ý chí, khi cô ấy đặt mong muốn cháy bỏng của mình lên trên con đường sự nghiệp thành công theo truyền thống.
noun

Ví dụ :

Vườn cộng đồng địa phương phát triển mạnh mẽ nhờ tinh thần tự nguyện, khi hàng xóm chung tay góp sức và tài nguyên thay vì phụ thuộc vào nguồn vốn của thành phố.