verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt tỉa, tỉa cành, đốn. (usually with off) To cut off as the top or extreme part of anything, especially to prune a small limb off a shrub or tree, or sometimes to behead someone. Ví dụ : "The gardener was lopping branches off the overgrown rose bush to help it bloom better. " Người làm vườn đang chặt tỉa bớt những cành cây trên bụi hoa hồng um tùm để giúp nó ra hoa tốt hơn. action plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thõng xuống, rũ xuống, nghiêng về một bên. To hang downward; to be pendent; to lean to one side. Ví dụ : "The branches of the old oak tree were lopping over the fence. " Các cành cây sồi già thõng xuống, vượt cả hàng rào. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, thõng xuống. To allow to hang down. Ví dụ : "to lop the head" Để đầu rủ xuống. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt tỉa, sự cắt tỉa cành cây. The cutting off of branches, etc. Ví dụ : "After the storm, the park ranger focused on the lopping of fallen branches to clear the walking paths. " Sau cơn bão, nhân viên kiểm lâm tập trung vào việc chặt tỉa những cành cây bị gãy để dọn dẹp lối đi trong công viên. nature agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần cắt bỏ, thứ bỏ đi. That which is cut off; leavings. Ví dụ : "After trimming the rose bushes, we gathered the lopping and put it in the compost bin. " Sau khi tỉa những bụi hoa hồng, chúng tôi gom những cành lá cắt bỏ và cho vào thùng ủ phân. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc