Hình nền cho lopping
BeDict Logo

lopping

/ˈlɒpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người làm vườn đang chặt tỉa bớt những cành cây trên bụi hoa hồng um tùm để giúp nó ra hoa tốt hơn.