BeDict Logo

vulnerabilities

/ˈvʌlnərəˈbɪlətiz/ /ˌvʌlnərəˈbɪlətiz/
Hình ảnh minh họa cho vulnerabilities: Điểm yếu, sự dễ bị tổn thương.
 - Image 1
vulnerabilities: Điểm yếu, sự dễ bị tổn thương.
 - Thumbnail 1
vulnerabilities: Điểm yếu, sự dễ bị tổn thương.
 - Thumbnail 2
vulnerabilities: Điểm yếu, sự dễ bị tổn thương.
 - Thumbnail 3
noun

Điểm yếu, sự dễ bị tổn thương.

Quốc gia đó nhận ra điểm yếu trong hệ thống phòng thủ của mình sau khi một chiếc máy bay hạ cánh ngay trước quảng trường trung tâm mà không gặp phải bất kỳ hậu quả nào.