Hình nền cho defences
BeDict Logo

defences

/dɪˈfɛnsɪz/ /dəˈfɛnsɪz/

Định nghĩa

noun

Phòng thủ, sự phòng vệ, hệ thống phòng thủ.

Ví dụ :

Những bức tường thành kiên cố và hào sâu là hệ thống phòng thủ chính của lâu đài chống lại quân xâm lược.