Hình nền cho protections
BeDict Logo

protections

/pɹəˈtɛkʃənz/ /pɹoʊˈtɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Bảo vệ, sự bảo vệ, biện pháp bảo vệ.

Ví dụ :

Áo mưa giúp bảo vệ chúng ta khỏi mưa.
noun

Ví dụ :

Chính phủ đã áp dụng các biện pháp bảo hộ cho nông dân địa phương bằng cách đánh thuế cao vào trái cây và rau quả nhập khẩu.
noun

Sự bảo vệ, biện pháp bảo vệ.

Ví dụ :

Phòng IT đã tăng cường các biện pháp bảo vệ mới cho tài liệu dùng chung của công ty, giới hạn quyền truy cập chỉ cho nhân viên được ủy quyền.