BeDict Logo

protections

/pɹəˈtɛkʃənz/ /pɹoʊˈtɛkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho protections: Sự bảo hộ, biện pháp bảo hộ.
noun

Chính phủ đã áp dụng các biện pháp bảo hộ cho nông dân địa phương bằng cách đánh thuế cao vào trái cây và rau quả nhập khẩu.