Hình nền cho warding
BeDict Logo

warding

/ˈwɔːrdɪŋ/ /ˈwɔːrdn̩/

Định nghĩa

verb

Canh giữ, bảo vệ, che chở.

Ví dụ :

Người bảo vệ đang canh giữ để ngăn chặn những kẻ xâm nhập tiềm ẩn.