verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giữ, bảo vệ, che chở. To keep in safety, to watch over, to guard. Ví dụ : "The security guard is warding off potential intruders. " Người bảo vệ đang canh giữ để ngăn chặn những kẻ xâm nhập tiềm ẩn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ, che chở, canh giữ. To defend, to protect. Ví dụ : "The security guard was warding off anyone without a visitor's pass. " Người bảo vệ đang canh giữ để không ai vào được nếu không có thẻ khách. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, đẩy lùi, xua đuổi. To fend off, to repel, to turn aside, as anything mischievous that approaches; -- usually followed by off. Ví dụ : "She was warding off the mosquitos with a wave of her hand. " Cô ấy đang xua đuổi lũ muỗi bằng cách vẫy tay. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, coi giữ. To be vigilant; to keep guard. Ví dụ : "The security guard spent the night warding off potential intruders. " Người bảo vệ thức suốt đêm canh gác, coi giữ để ngăn chặn những kẻ xâm nhập có thể xảy ra. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt, đỡ, phòng thủ. To act on the defensive with a weapon. Ví dụ : "The knight stood his ground, warding off the attacker's blows with his shield. " Hiệp sĩ đứng vững tại chỗ, dùng khiên đỡ những đòn tấn công của đối phương. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bảo vệ, sự che chở, sự canh giữ. The act of one who wards. Ví dụ : "The security guard's constant warding of the entrance prevented unauthorized access to the building. " Việc canh giữ liên tục của nhân viên bảo vệ ở lối vào đã ngăn chặn việc xâm nhập trái phép vào tòa nhà. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc