verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hằn da, làm nổi vệt. To strike the skin in such a way as to produce a wale or welt. Ví dụ : "The teacher used the ruler to wheal the misbehaving student's hand. " Giáo viên dùng thước kẻ để đánh hằn lên tay của học sinh nghịch ngợm. body action physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi vân, tạo vết lằn. To give a surface a texture of wales or welts. Ví dụ : "The heavy rope began to wheal his back, leaving raised red lines on his skin with each swing. " Sợi dây thừng nặng nề bắt đầu làm nổi những vết lằn trên lưng anh ta, mỗi lần quất xuống lại để lại những vệt đỏ hằn lên da. appearance body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, lựa chọn. To choose, select. Ví dụ : "I wheal to study science rather than history. " Tôi chọn học khoa học hơn là lịch sử. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn, vết sưng, nốt mẩn. A small raised swelling on the skin, often itchy, caused by a blow from a whip or an insect bite etc. Ví dụ : "After the mosquito bite, a small, red wheal rose on her arm. " Sau khi bị muỗi đốt, một nốt mẩn đỏ nhỏ sưng lên trên cánh tay cô ấy. medicine physiology body appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ. A mine. Ví dụ : "The Wheal Jane tin wheal, once a bustling source of employment, now stands silent. " Mỏ thiếc Wheal Jane, từng là một nguồn việc làm nhộn nhịp, giờ đây trở nên tĩnh lặng. geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc