Hình nền cho welts
BeDict Logo

welts

/welts/

Định nghĩa

verb

Cuộn, xoay, quay.

Ví dụ :

Bột mì cuộn mịn màng dưới cây cán bột khi cô ấy chuẩn bị nướng bánh mì.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng giày cẩn thận khâu những đường diềm da vào thân giày và đế ngoài, đảm bảo sự liên kết bền chắc và chống thấm nước.
noun

Ví dụ :

Việc sửa chữa nồi hơi nước liên quan đến việc cẩn thận thay thế những gờ bị gỉ sét, vốn giữ các tấm kim loại lại với nhau tại mối nối đối đầu.