BeDict Logo

welts

/welts/
Hình ảnh minh họa cho welts: Diềm, lót viền.
noun

Người thợ đóng giày cẩn thận khâu những đường diềm da vào thân giày và đế ngoài, đảm bảo sự liên kết bền chắc và chống thấm nước.

Hình ảnh minh họa cho welts: Gờ, đai.
noun

Việc sửa chữa nồi hơi nước liên quan đến việc cẩn thận thay thế những gờ bị gỉ sét, vốn giữ các tấm kim loại lại với nhau tại mối nối đối đầu.