noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu tình, sinh vật có tri giác. Lifeform with the capability to feel sensation, such as pain. Ví dụ : "Many people believe that animals are sentient beings who deserve our compassion and respect because they can feel pain. " Nhiều người tin rằng động vật là những sinh vật hữu tình, có tri giác xứng đáng được chúng ta thương xót và tôn trọng vì chúng có thể cảm thấy đau đớn. sensation being philosophy mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thức, sinh vật có tri giác. An intelligent, self-aware being. Ví dụ : "The robot in the movie became sentient and started making its own decisions. " Trong phim, con robot trở nên hữu thức và bắt đầu tự đưa ra quyết định của riêng mình. being person mind philosophy human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tri giác, có cảm giác, có ý thức. Experiencing sensation, thought, or feeling. Ví dụ : "Many people believe that dolphins are sentient creatures capable of complex communication and emotions. " Nhiều người tin rằng cá heo là những sinh vật có tri giác, có thể giao tiếp phức tạp và có cảm xúc. mind philosophy sensation being human person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tri giác, có cảm giác. Able to consciously perceive through the use of sense faculties. Ví dụ : "Many people believe that dolphins are sentient creatures, capable of feeling emotions and understanding complex situations. " Nhiều người tin rằng cá heo là những sinh vật có tri giác, có khả năng cảm nhận cảm xúc và hiểu được những tình huống phức tạp. mind philosophy being sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tri giác, có cảm giác, hữu thức. Possessing human-like awareness and intelligence. Ví dụ : "The robot's sentient programming allowed it to respond to questions about history with surprising insight. " Phần mềm có tri giác của con robot cho phép nó trả lời các câu hỏi về lịch sử một cách sâu sắc đáng ngạc nhiên. mind philosophy human being character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc