Hình nền cho sentient
BeDict Logo

sentient

/ˈsɛn.ti.ənt/ /ˈsɛn.ʃ(i.)ənt/

Định nghĩa

noun

Hữu tình, sinh vật có tri giác.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng động vật là những sinh vật hữu tình, có tri giác xứng đáng được chúng ta thương xót và tôn trọng vì chúng có thể cảm thấy đau đớn.
adjective

tri giác, có cảm giác.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng cá heo là những sinh vật tri giác, có khả năng cảm nhận cảm xúc và hiểu được những tình huống phức tạp.